Chi phí sinh hoạt tại Canada

Việc cân đo đong đếm các khoản chi tiêu khi du học là một việc vô cùng quan trọng nhưng không hề dễ dàng. Từ việc thuê nhà cho đến ăn uống cũng như giải trí, phải làm sao để cân bằng các khoản chi tiêu?

Hôm nay, 24H DU HỌC sẽ cung cấp cho các bạn một số những chi phí tiêu biểu khi bạn sinh sống tại Canada. Chi phí này có thể chênh lệch ở một số bang, nhưng sẽ cho bạn một cái nhìn chung và hình tượng được ngoài học phí khi đi du học bạn sẽ phải trả thêm những khoản nào nữa và khoản đó là bao nhiêu.

Hãy lưu ý rằng các chi phí được liệt kê được tính theo Đô la Canada (CAD) bạn có thể chuyển đổi thành tiền Việt Nam chính xác tại đây.

CostRange
Nhà hàngBữa ăn, nhà hàng giá rẻ15.00 C$12.00 - 20.00
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng trung bình, ba món65.00 C$50.00 - 80.00
McMeal tại McDonalds (hoặc Combo tương đương)9.00 C$8.00 - 11.00
Bia (0.5 lít bia tươi)6.00 C$5.00 - 7.00
Bia Nhập khẩu (chai 0,33 lít)6.50 C$5.00 - 8.00
Cappuccino (loại thường)3.85 C$3.00 - 5.00
Coke / Pepsi (chai 0,33 lít)2.00 C$1.35 - 2.75
Nước (chai 0,33 lít)1.70 C$1.00 - 2.50
Siêu thịSữa (loại thường), (1 lít)2.09 C$1.20 - 3.40
Bánh mì trắng tươi (500g)2.75 C$2.00 - 3.86
Gạo (1kg)3.96 C$2.00 - 6.61
Trứng gà (loại thường) (12 trứng)3.26 C$2.50 - 4.00
Pho mát địa phương (1kg)11.64 C$7.00 - 19.84
Ức gà (Không xương, Không Da), (1kg)12.74 C$8.00 - 19.84
Thịt bò (1kg) (Mông hoặc Lưng)13.48 C$8.50 - 20.00
Táo (1kg)3.87 C$2.31 - 5.77
Chuối (1kg)1.75 C$1.25 - 2.50
Cam (1kg)3.70 C$2.20 - 6.00
Cà chua (1kg)3.58 C$2.14 - 5.50
Khoai tây (1kg)2.36 C$1.10 - 4.00
Hành tây (1kg)2.32 C$1.25 - 4.00
Xà lách (1 bắp)2.19 C$1.50 - 3.00
Water (1.5 liter bottle)2.19 C$1.00 - 3.00
Chai rượu vang (Loại tầm trung)15.00 C$13.00 - 20.00
Bia (0.5 lít bia tươi)2.61 C$2.00 - 3.99
Bia Nhập khẩu (chai 0,33 lít)3.07 C$2.00 - 5.00
Thuốc lá (Marlboro, gói)12.59 C$10.50 - 15.00
Di chuyểnVé một chiều (tàu lửa)3.10 C$2.50 - 3.25
Vé tháng (tàu lửa)91.00 C$77.00 - 125.00
Taxi (Km đầu)3.50 C$3.25 - 4.50
Taxi (mỗi Km tiếp theo)1.81 C$1.50 - 2.50
Taxi đợi 1 giờ 32.35 C$27.00 - 42.00
Xăng (1 lít)1.09 C$0.97 - 1.25
Tiện ích (Hàng tháng)Cơ bản (Điện, nước nóng, máy lạnh, nước, rác) cho căn hộ 85m2139.85 C$70.00 - 258.70
1 phút Điện Thoại Di Động Trả Trước (không khuyến mãi)0.31 C$0.20 - 0.50
Internet (60 Mbps trở lên, dữ liệu không giới hạn, cáp/ADSL)64.63 C$45.00 - 90.00
Thể thao và Giải tríCâu lạc bộ Thể dục, Phí hàng tháng cho 1 Người lớn48.70 C$30.00 - 70.00
Thuê Sân Tennis (1 giờ vào cuối tuần)20.15 C$0.00 - 40.00
Rạp chiếu phim, Phát hành quốc tế, 1 chỗ ngồi13.00 C$11.00 - 15.00
Quần áo và Giày dép1 chiếc quần Jeans (Levis 501 Hoặc Tương tự)59.34 C$40.00 - 85.00
1 bộ váy mùa hè (Zara, H & M, ...)42.30 C$25.00 - 65.00
1 đôi giầy Nike Running (Dòng giữa)99.42 C$75.00 - 129.00
1 đôi giày da nam122.17 C$80.00 - 170.00
Thuê nhà mỗi thángCăn hộ (1 phòng ngủ) tại Trung tâm Thành phố1,129.80 C$750.00 - 1,700.00
Căn hộ (1 phòng ngủ) Bên ngoài Trung tâm904.74 C$625.00 - 1,300.00
Căn hộ (3 phòng ngủ) tại Trung tâm Thành phố1,828.29 C$1,200.00 - 3,000.00
Căn hộ (3 phòng ngủ) Ngoài Trung tâm1,479.70 C$1,000.00 - 2,200.00

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *